buly_nhom_f300_1_ranh

PULY NHÔM KÉO DÂY

Puly nhôm dùng để kéo dây cáp điện trong thi công xây lắp điện.

Có 3 loại puly :

  • Puly nhôm F300 1 rãnh : loại puly có 1 rãnh, dùng để kéo 1 sợi dây
  • Puly nhôm F300 3 rãnh : loại puly có 3 rãnh, dùng để kéo một lúc 2 sợi dây, gởi theo 1 sợi dây cáp mồi,  kết hợp với khánh kéo dây và khớp xoay ( con quay ).
  • Puly nhôm F150 1 rãnh : loại puly có đường kính 150 mm
Chi tiết sản phẩm

Tính năng sử dụng puly nhôm kéo dây

Puly nhôm kéo dây là thiết bị được dùng để kéo dây cáp điện cao thế, trung thế, hạ thế,…có thế mở cánh để mang puly ra ngoài mà không cần phải tháo puly. Có 3 loại như sau :

Puly nhôm kéo dây F300 1 rãnh : loại puly có 1 rãnh, dùng để kéo 1 sợi dây

 

 

buly_nhom_f300_1_ranh

  • Tang trống bằng nhôm đúc áp lực, đường kính ngoài 370 mm
  • Khung buly bằng thép dập, thép hình, các mối hàn chắc chắn
  • Bạc đạn ngoại nhập, lắp chặt, tang trống quay nhẹ nhàng không đảo
  • Càng phải đóng mở nhẹ nhàng, chắc chắn

    Puly nhôm kéo dây F300 3 rãnh : loại puly có 3 rãnh, dùng để kéo một lúc 2 sợi dây, gởi theo 1 sợi dây cáp mồi,  kết hợp với khánh kéo dây và khớp xoay ( con quay ).

    buly_nhom_F300_3_ranh

  • Tang trống bằng nhôm đúc áp lực, đường kính ngoài 370 mm
  • Khung buly bằng thép dập, thép hình, các mối hàn chắc chắn
  • Bạc đạn ngoại nhập, lắp chặt, tang trống quay nhẹ nhàng không đảo
  • Càng đóng mở nhẹ nhàng, chắc chắn

    Puly nhôm F150 1 rãnh :

    buly_nhom_f150

  • Tang trống bằng nhôm, đường kính ngoài 150 mm
  • Khung buly bằng thép dập, thép hình, các mối hàn chắc chắn
  • Bạc đạn ngoại nhập, lắp chặt, tang trống quay nhẹ nhàng không đảo
  • Càng phải đóng mở nhẹ nhàng, chắc chắn.

Thông số kỹ thuật puly nhôm kéo dây

 Loại Buly nhôm f 300  3rãnh Buly nhôm f300 1rãnh Buly nhôm f150 1rãnh
Hình buly_nhom_F300_3_ranh buly_nhom_f300_1_ranh buly_nhom_f150
Áp dụng Kéo 2 sợi dây điện, có thể gửi theo 1 sợi cáp mồi Dùng để kéo cáp điện cao thế, trung thế, hạ thế. Dùng để kéo dây trung thế trở xuống
Kích thước (dài x rộng x cao) mm 370 x 450 x 720 370 x 191 x 650 360 x 150 x 146
Trọng lượng (kg) 31,5 ± 3% 11 ± 3% 4,5 ± 3%
Lực căng tối đa (kN) 25  (2.500 kgf x 2) 25  (2.500kgf) 15 (1.500 kgf)
Tải trọng côngxôn (kN) 15 (1.500 kgf)  7 (700 kgf)  5 (500 kgf)